Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.
- Vườn hoa.
- Vườn vải.
- Vườn rau.
-
2. Tính từ
Kém cỏi; Không có khả năng.
- Lang thợ vườn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026