Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vuông

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.

    • Hình chữ nhật có bốn góc vuông.
  2. 2. Tính từ

    Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.

    • Chiếc khăn vuông vắn.
    • Giấy kẻ ô vuông.
  3. 3. Tính từ

    Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích.

    • Mảnh đất gần một trăm mét vuông.
    • Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026