Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vượt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.

    • Vượt đèo.
    • Vượt biển.
    • Vượt hàng rào dây thép gai.
    • Vượt qua thử thách.
  2. 2. Động từ

    Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau.

    • Xe sau đã vượt lên trước.
    • Đi vượt lên.
    • Vượt các tổ bạn về năng suất.
  3. 3. Động từ

    Ra khỏi giới hạn nào đó.

    • Hoàn thành vượt mức kế hoạch.
    • Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn.
    • Vượt quyền.
    • Thành công vượt xa sự mơ ước.
  4. 4. Động từ

    Đắp cho cao lên so với xung quanh.

    • Vượt nền nhà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026