Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều.
- Vuốt má em bé.
- Vuốt nước mưa trên mặt.
- Vuốt râu.
-
2. Động từ
Như nói vuốt đuôi.
- Nói vuốt một câu lấy lòng.
-
3. Danh từ
Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026