Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vuốt ve

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.

    • Doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn.
  2. 2. Động từ

    Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.

    • Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình.
    • Vuốt ve mái tóc óng mượt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026