Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đánh bằng roi; bằng gậy.
- Ông bố vụt cho đứa con mấy roi.
-
2. Động từ
Đập mạnh.
- Vụt quả cầu lông.
-
3. Động từ
Trgt Rất nhanh.
- Chạy vụt về nhà.
- Xe phóng vụt qua.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026