Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chắc chắn, không lay chuyển được.
- Cái bàn đóng vững.
- Đứng vững.
-
2. Tính từ
Có khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó.
- Có kiến thức vững.
- Tay nghề vững.
- Vững tay lái.
-
3. Tính từ
Bền chắc, yên.
- Vững lòng.
- Vững dạ.
- Vững chân.
- Giữ vững trận địa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026