Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vương

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.

    • Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Mắc vào.

    • Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ)
    • Vương nợ.
    • Vương mối sầu.
  3. 3. Động từ

    Rơi vãi.

    • Gạo vương ra đất.
  4. 4. Danh từ

    Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến.

    • Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026