Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xa

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.

    • Yêu nhau xa cũng nên gần. (Ca dao)
    • Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa. (Ca dao)
    • Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.
    • Ngày ấy đã xa rồi.
  2. 2. Tính từ

    Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.

    • Con số đó còn xa sự thật.
    • Cháu nó học còn kém xa chị nó.
  3. 3. Tính từ

    Cách biệt về mặt tình cảm.

    • Bán anh em xa mua láng giềng gần. (Tục ngữ)
    • Khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau. (Ca dao)
    • Xa người xa tiếng, nhưng lòng không xa. (Ca dao)
  4. 4. Danh từ

    Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt.

    • Lật đật như xa vật ống vải. (Tục ngữ)

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026