Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xả

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thải hơi hoặc nước ra ngoài.

    • Xả bớt hơi trong nồi áp suất.
    • Xả nước để thau bể.
    • Ống xả của môtô.
  2. 2. Động từ

    Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.

    • Xả quần áo.
    • Xả sạch dưới vòi nước.
  3. 3. Động từ

    Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.

    • Xả đạn như mưa.
    • Xả súng bắn.
    • Mắng như xả vào mặt (kng ).
    • Xả hết tốc lực (kng; mở hết tốc lực).
  4. 4. Động từ

    Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.

    • Xả thịt lợn.
    • Chém xả cánh tay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026