Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
- Xây nhà.
- Xây thành, đắp luỹ.
- Thợ xây.
- Xây đời hạnh phúc (b).
-
2. Động từ
Quay về phía nào đó.
- Ngồi xây lưng lại.
- Nhà xây về hướng nam.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026