Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xác định

Hán Việt: 確定

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ấn định một cách chắc chắn.

    • Các thành viên trong đội bóng đã xác định được vai trò của mình.
  2. 2. Tính từ

    Định được một cách chính xác.

    • Trị số xác định.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026