Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 確率
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.
- Xác xuất ngày mai có mưa là hơi cao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026