Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xách

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.

    • Xách vali.
    • Xách túi gạo lên cân.
    • Hành lí xách tay.
  2. 2. Động từ

    Cầm mà kéo lên.

    • Xách tai.
    • Xách quần lội qua quãng lầy.
  3. 3. Động từ

    Mang đi.

    • Xách súng đi bắn chim.
    • Xách xe đạp đi chơi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026