Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xăm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực.

    • Người Chàm có tục xăm mình.
    • Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở.
  2. 2. Động từ

    Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên.

    • Xăm gừng.
    • Xăm mứt.
    • Xăm nát quả cam.
  3. 3. Động từ

    Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu.

    • Xăm đúng hầm bí mật.
  4. 4. Danh từ

    Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn.

    • Tấm xăm.
    • Bắn vào xăm.
  5. 5. Danh từ

    Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.

    • Làm lễ xin xăm.
  6. 6. Danh từ

    Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép.

    • Thả xăm để bắt tôm.
  7. 7. Danh từ

    Như săm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026