Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 侵略
Nghĩa
-
1. Động từ
Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.
- Chiến tranh xâm lược.
- Dã tâm xâm lược.
- Quét hết quân xâm lược.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026