Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Xanh lam đậm và tươi ánh lên.
- Con cánh cam màu xanh biếc.
- Hàng cây xanh biếc bên sông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026