Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Như xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.
- Gió thổi ngọn tre xào xạc.
- Lá rừng xào xạc.
-
2. Tính từ
Như xao xác (nhưng nghe ồn hơn).
- Đàn chim sợ hãi vỗ cánh tung bay xào xạc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026