Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác.
- Trót quay cóp khi thi nên xấu hổ.
- Cảm thấy xấu hổ với bạn bè.
-
2. Động từ
Ngượng ngùng, xấu hổ.
- Hơi tí là xấu hổ đỏ mặt.
-
3. Danh từ
Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026