Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xâu xé

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm tình làm tội.

    • Kẻ cho vay xâu xé con nợ
  2. 2. Động từ

    Tranh giành lẫn nhau.

    • Bọn đế quốc xâu xé nhau
  3. 3. Động từ

    Chia năm xẻ bảy.

    • Có thời bọn đế quốc xâu xé các thuộc địa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026