Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó.
- Xây dựng cốt truyện.
- Xây dựng đề cương.
-
2. Động từ
Có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn.
- Ý kiến xây dựng.
- Thái độ xây dựng.
-
3. Động từ
Làm nên, gây dựng nên.
- Xây dựng nhà máy.
- Công trường xây dựng.
- Công nhân xây dựng.
- Bộ xây dựng.
- Xây dựng chính quyền.
- Xây dựng hợp tác xã.
- Xây dựng gia đình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026