Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xảy

Nghĩa

  1. 1. Danh từ sự việc thường là không hay

    Phát sinh ra một cách tự nhiên.

    • Xảy ra hoả hoạn.
    • Xảy ra án mạng.
    • Sự việc xảy đến bất ngờ.
  2. 2. Trạng từ

    Chợt, bỗng.

    • Xảy nghe trống đã giục thôi vào trường."

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026