Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Xe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.
- Hằng ngày em đến trường bằng xe đạp.
- Săm lốp xe đạp.
- Đua xe đạp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026