Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xem

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.

    • Xem chợ.
    • Xem cảnh.
    • Xem sách.
    • Xem báo
  2. 2. Động từ

    Xét kĩ.

    • Cần phải xem sổ sách kế toán
  3. 3. Động từ

    Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai.

    • Xem số tử vi.
  4. 4. Động từ

    Đối đãi.

    • Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh (K)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026