Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xếp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.

    • Xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C.
    • Xếp sách lên giá.
  2. 2. Động từ

    Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định.

    • Được xếp vào loại giỏi.
  3. 3. Động từ

    Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.

    • Được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp.
  4. 4. Động từ

    Để lại, gác lại, chưa giải quyết.

    • Xếp việc đó lại đã.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026