Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xem xét và xử các vụ án (nói khái quát).
- Xét xử tội phạm.
- Đưa vụ án ra xét xử.
- Hội đồng xét xử.
- Nhiệm vụ của toà án là phải xét xử công minh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026