Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
- Xỉ lò cao.
- Xỉ sắt.
- Xỉ than.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026