Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
- Bóng xì hơi.
- Quả đạn xì khói.
- Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra).
-
2. Động từ
Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.
- Không trả lời, chỉ xì một tiếng.
-
3. Động từ
Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).
- Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc.
- Mới doạ một câu đã xì ra hết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026