Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xỉa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.

    • Ăn cơm xong, chưa kịp xỉa răng đã bị gọi đi.
  2. 2. Động từ

    Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta.

    • Bà ta vừa hét lên vừa xỉa tay vào trán người đầy tớ.
  3. 3. Động từ

    Xen vào việc không dính dáng đến mình.

    • Việc đó tự tôi quyết định, không nhờ ai xỉa vào.
  4. 4. Động từ

    Đưa ra liên tiếp từng cái một.

    • Xỉa tiền trước mặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026