Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Buộc, giữ bằng dây.
- Xích con chó lại.
- Bị xích chân tay.
-
2. Động từ
Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
- Ngồi xích vào.
- Xích lại cho gần.
- Xích chiếc ghế ra xa một chút.
-
3. Danh từ
Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
- Buộc bằng dây xích.
- Xích sắt.
- Xích xe đạp.
- Xích xe tăng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026