Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xiết

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.

    • Xiết que diêm lên vỏ diêm.
    • Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường.
    • Mũi khoan xiết vào lớp đất đá.
    • Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ).
    • Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua).
  2. 2. Động từ

    Chảy rất mạnh và nhanh.

    • Dòng nước xiết như thác.
    • Nước lũ chảy xiết.
  3. 3. Động từ

    Cho đến hết, đến cùng.

    • Nhiều không đếm xiết.
    • Mừng không kể xiết.
    • Nói sao cho xiết.
    • Khôn xiết.
  4. 4. Động từ

    Như xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.

  5. 5. Động từ

    P. (hay đg. ). (thường dùng phụ sau đg., có kèm ý phủ định).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026