Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xiêu

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.

    • Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ.
    • Nhà xiêu vách đổ.
  2. 2. Tính từ

    Có chiều ưng thuận, nghe theo.

    • Nghe nói mãi cũng hơi xiêu.
    • Tán mãi mà không xiêu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026