Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xin

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.

    • Xin tiền.
    • Xin nghỉ học.
    • Xin phát biểu.
  2. 2. Động từ kính ngữ, humble

    Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường.

    • Xin đến đúng giờ.
    • Xin tự giới thiệu.
    • Xin trân trọng cảm tạ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026