Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xin lỗi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.

    • Xin lỗi anh vì tôi bận quá không đến dự lễ sinh nhật của anh được
    • Xin lỗi, tài khoản của quý khách không đủ để thực hiện cuộc gọi này
  2. 2. Động từ

    Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ.

    • Xin lỗi bà, bà có phải là chủ tịch phường này không ạ?.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026