Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.
- Quả bóng xịt.
- Xe xịt lốp không đi được.
-
2. Tính từ
Bị hỏng, không nổ được.
- Pháo xịt.
- Lựu đạn xịt, không nổ.
-
3. Tính từ Màu sắc
Đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu.
- Cà thâm xịt.
- Xám xịt.
-
4. Động từ
Phun mạnh thành tia, thành luồng.
- Xịt thuốc trừ sâu.
- Xịt nước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026