Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xuống nước, chịu thua.
- Nó xìu rồi, không dám làm phách.
-
2. Động từ
Đổi sắc, sa sầm lại.
- Chưa nói đến đã xìu mặt.
-
3. Động từ
Xẹp xuống, do hết hơi.
- Xe đạp xìu.
-
4. Động từ
Dịu bớt, giảm bớt.
- Trời nắng đã xìu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026