Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xỏ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục).

    • Vì anh hiền lành, nên nó mới xỏ được anh như thế.
  2. 2. Động từ

    Xâu vào; Luồn vào.

    • Bà già mà vẫn xỏ kim được.
    • Mập mờ phải trái, bà lão xỏ kim. (tục ngữ)
  3. 3. Động từ

    Cho chân vào tất, vào giày.

    • Xỏ chân vào đôi bốt
  4. 4. Động từ

    Cho tay vào ống tay áo.

    • Mớm cơm, mớm cháo, mặc áo xỏ tay. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026