Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xóa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.

    • Xoá nợ.
    • Xoá nạn mù chữ.
    • Xoá bỏ tàn tích phong kiến.
  2. 2. Động từ

    Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.

    • Xoá bảng.
    • Xoá vết chân trên bãi cát.
  3. 3. Động từ

    Gạch bỏ đi.

    • Xoá bỏ một câu.
    • Xoá tên trong danh sách.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026