Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xoài

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.

    • Vườn xoài đang mùa hoa.
  2. 2. Danh từ

    Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này.

    • Ăn xoài.
    • Mua mấy cân xoài.
    • Nước xoài.
  3. 3. Động từ

    Duỗi chân thẳng ra.

    • Nằm xoài ra giữa sàn nhà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026