Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xoay

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.

    • Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi.
    • Xoay cái bàn ngang ra.
    • Gió đã xoay chiều.
    • Xoay ngược tình thế.
  2. 2. Động từ

    Tìm cách này cách khác để cho có được.

    • Xoay tiền.
    • Xoay vé đi xem đá bóng.
  3. 3. Động từ

    Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay.

    • Xoay mạnh cái ốc.
  4. 4. Động từ

    Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê).

    • Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ.
    • Xoay đủ mọi nghề.
  5. 5. Động từ

    Quay tròn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026