Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào.
- Xoáy mũi khoan vào tường xi măng.
-
2. Động từ
Xoay để lắp đặt hay tháo mở.
- Xoáy đinh vít.
- Xoáy nắp lọ.
-
3. Động từ
Tập trung xoay tròn và di chuyển mạnh.
- Gió xoáy.
- Nước xoáy.
-
4. Động từ
Tập trung vào nội dung và vấn đề được xem là trọng tâm, quan trọng.
- Thảo luận xoáy vào một số công tác chính.
-
5. Danh từ
Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu.
- Nước chảy thành nhiều xoáy.
-
6. Danh từ
Đgt., khng. ăn cắp.
- Bị kẻ cắp xoáy mất ví tiền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026