Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xóc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.

    • Xóc lúa gánh về.
    • Bị chông xóc vào chân.
  2. 2. Động từ

    Lắc cho nẩy lên.

    • Xóc rá gạo.
  3. 3. Động từ

    Bị nẩy lên, do đường gồ ghề.

    • Đoạn đường này xe xóc lắm.
  4. 4. Danh từ

    Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.

    • Mua vài xóc cua.
  5. 5. Tính từ

    Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc.

    • Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026