Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.
- Xoi cống.
- Xoi thông ống điếu.
-
2. Động từ
Làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào.
- Xoi vỏ sò, xâu làm dây chuyền.
- Xoi thủng.
-
3. Động từ
Mở thông đường xuyên qua những trở ngại.
- Xoi đường trong rừng.
- Hai khúc địa đạo được xoi thông với nhau.
-
4. Động từ
Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ.
- Xoi cạnh bàn.
- Những đường xoi, nét chạm tinh vi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026