Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xói

Nghĩa

  1. 1. Động từ Dòng nước

    Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.

    • Mưa làm xói đất.
    • Nước xói vào chân đê.
  2. 2. Động từ

    Hướng thẳng vào với một cường độ mạnh.

    • Nắng xói vào mặt.
    • Những lời chì chiết xói vào tận óc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026