Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xôn xao

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bàn tán rộn lên nhiều nơi.

    • Xôn xao dư luận.
    • Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.
  2. 2. Động từ

    Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.

    • Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả.
  3. 3. Tính từ

    Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.

    • Tiếng cười nói xôn xao.
    • Gió lộng xôn xao.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026