Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại.
- Chống lại lão ta thì không xong đâu.
- Tiến không được mà lùi lại cũng không xong.
-
2. Động từ
Kết thúc, hoàn thành.
- Công việc đã xong.
- Sau khi ăn xong.
- Xong việc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026