Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đẩy cho ngã.
- Xô nhau ngã.
- Xô bờ tường đổ.
-
2. Động từ
Bị dồn về một phía.
- Gió làm bèo xô vào một chỗ.
-
3. Động từ
Ùa đến đồng loạt.
- Xô đến hỏi chuyện.
-
4. Danh từ
Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- Mua chiếc xô nhựa.
- Cầm xô đi xách nước.
-
5. Tính từ
Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn.
- Mua xô cả mớ.
- Bán xô không cho chọn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026