Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.
- Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.
-
2. Động từ
Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.
- Sách vở bị mối xông.
-
3. Động từ
Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.
- Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.
-
4. Động từ
Tiến mạnh.
- Xông vào đồn địch
-
5. Động từ
Nói hơi bốc lên.
- Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (Bần nữ thán)
-
6. Động từ
Đề cập mạnh đến.
- Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026