Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.
- Đất xốp.
- Gỗ xốp.
- Bánh xốp.
-
2. Tính từ
Xơ và ít nước.
- Quả chanh xốp.
-
3. Tính từ
Láy. Xôm xốp. (ý mức độ ít)
-
4. Danh từ
Vật liệu xốp, nhẹ, chẳng hạn polystyrene, dùng để làm hộp đựng, lớp cách nhiệt hoặc chống va đập.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026