Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

xót

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối.

    • Mắt tra thuốc rất xót.
  2. 2. Động từ

    Thương thấm thía.

    • Xót người đi xa.
    • Của đau con xót.
  3. 3. Động từ

    Tiếc lắm.

    • Mất của thế, ai chẳng xót.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026